Hội thoại tiếng Anh chủ đề City and the Countryside
A2 3 đoạn hội thoại dùng 36/36 từ vựng của chủ đề City and the Countryside.
Các bài hội thoại
1
2
3
Should We Move to the Countryside?
Mình có nên chuyển về quê sống?
Hội thoại tiếng Anh A2: vợ chồng bàn chuyện chuyển từ thành phố về nông thôn. Học từ countryside, the country, village, rural, urban, local, traffic, traffic jam, pollution, noise, noisy, move.
Lost in Downtown Saigon
Lạc đường ở trung tâm Sài Gòn
Hội thoại tiếng Anh A2: du khách hỏi đường đến thư viện thành phố. Học từ downtown, district, avenue, boulevard, alley, cross, across, underpass, bridge, tower, city hall, library, police station.
A Road Trip to Ninh Binh
Chuyến đi xe đến Ninh Bình
Hội thoại tiếng Anh A2: bố và con trai trên đường từ Hà Nội đi Ninh Bình. Học từ road, highway, expressway, gas station, prison, church, mosque, temple, path, market, amusement park.
Từ vựng chủ đề City and the Countryside
countryside
ˈkəntɹiˌsaɪd — nông thôn, vùng quê Có trong bài 1
village
ˈvɪɫədʒ — làng, thôn Có trong bài 1
the country
— nông thôn, vùng quê Có trong bài 1
rural
ˈɹʊɹəɫ — nông thôn, thuộc nông thôn Có trong bài 1
district
ˈdɪstɹɪkt — quận, khu vực Có trong bài 2
urban
ˈɝbən — đô thị, thuộc thành phố Có trong bài 1
downtown
ˈdaʊnˈtaʊn — trung tâm thành phố, khu trung tâm Có trong bài 2
amusement park
— công viên giải trí, khu vui chơi giải trí Có trong bài 3
gas station
— trạm xăng, cây xăng Có trong bài 3
police station
— đồn cảnh sát, trạm cảnh sát Có trong bài 2
prison
ˈpɹɪzən — nhà tù, trại giam Có trong bài 3
city hall
— tòa thị chính, ủy ban thành phố Có trong bài 2
market
ˈmɑɹkət Có trong bài 3
library
ˈɫaɪbɹɛˌɹi — thư viện Có trong bài 2
church
ˈtʃɝtʃ — nhà thờ Có trong bài 3
mosque
ˈmɑsk — nhà thờ Hồi giáo, nơi thờ cúng của người Hồi giáo Có trong bài 3
temple
ˈtɛmpəɫ — đền, chùa Có trong bài 3
avenue
ˈævəˌnu — đại lộ, con đường rộng Có trong bài 2
alley
ˈæɫi — ngõ hẻm, lối đi hẹp Có trong bài 2
boulevard
ˈbʊɫəˌvɑɹd — đại lộ Có trong bài 2
traffic
ˈtɹæfɪk — giao thông, lưu thông Có trong bài 1, 2, 3
traffic jam
— tắc đường, kẹt xe Có trong bài 1
road
ˈɹoʊd — con đường, đường Có trong bài 2, 3
highway
ˈhaɪˌweɪ — đường cao tốc, quốc lộ Có trong bài 3
expressway
ɪksˈpɹɛsˌweɪ — đường cao tốc, xa lộ Có trong bài 3
bridge
ˈbɹɪdʒ — cầu Có trong bài 2
path
ˈpæθ — con đường, lối đi Có trong bài 3
underpass
ˈəndɝˌpæs — đường hầm dành cho người đi bộ, hầm chui Có trong bài 2
noise
ˈnɔɪz — tiếng ồn, ồn ào Có trong bài 1
pollution
pəˈɫuʃən — ô nhiễm, sự ô nhiễm Có trong bài 1
to cross
— băng qua, vượt qua Có trong bài 2
across
əˈkɹɔs — qua, sang bên kia Có trong bài 2
to move
— di chuyển, chuyển động Có trong bài 1
noisy
ˈnɔɪzi — ồn ào, ầm ĩ Có trong bài 1
local
ˈɫoʊkəɫ — địa phương, khu vực Có trong bài 1
tower
ˈtaʊɝ — tháp, lầu chuông Có trong bài 2