unavoidable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể tránh khỏi, không thể tránh được
Definition (English)
unable to be prevented or escaped
Câu ví dụ
The unavoidable storm caused widespread damage to the area .
Cơn bão không thể tránh khỏi đã gây ra thiệt hại trên diện rộng cho khu vực.
Luyện tập
"unavoidable" nghĩa là gì?