to squick

Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
làm kinh tởm, gây ghê tởm
💡
Definition (English)
to disgust someone
✏️
Câu ví dụ
The mention of spiders squicked him yesterday.
Việc nhắc đến nhện đã khiến anh ấy kinh tởm ngày hôm qua.
Luyện tập

"to squick" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Verbs for Evoking Negative Emotions