to divest
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tước đoạt, lấy đi
Definition (English)
to take away someone's possession, right, authority, etc.
Câu ví dụ
Legal actions may divest a landlord of ownership rights if they fail to meet certain obligations .
Hành động pháp lý có thể tước đoạt quyền sở hữu của chủ nhà nếu họ không đáp ứng một số nghĩa vụ nhất định.
Luyện tập
"to divest" nghĩa là gì?