on the assumption that
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
với giả định rằng, trên giả định rằng
Đừng chỉ tra "on the assumption that" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
used to introduce a condition that is considered as the basis for a particular action or decision
Câu ví dụ
He invested in the stock market on the assumption that the company 's profits would continue to grow .
Anh ấy đã đầu tư vào thị trường chứng khoán với giả định rằng lợi nhuận của công ty sẽ tiếp tục tăng.
Luyện tập
"on the assumption that" nghĩa là gì?