in order that
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
để, hầu như
Đừng chỉ tra "in order that" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
used to indicate that something is done with the aim of achieving a specific outcome
Câu ví dụ
I left a note on the door in order that you would know I stopped by your house .
Tôi đã để lại một lời nhắn trên cửa để bạn biết rằng tôi đã ghé qua nhà bạn.
Luyện tập
"in order that" nghĩa là gì?