mumbling

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
lẩm bẩm, nói lí nhí
💡
Definition (English)
speaking quietly and unclearly, making it hard for others to understand
✏️
Câu ví dụ
The mumbling actor 's lines were barely audible from the back of the theater .
Những lời thoại của diễn viên lẩm bẩm hầu như không nghe được từ phía sau nhà hát.
Luyện tập

"mumbling" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Sound