counting
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
tính cả, bao gồm
Definition (English)
including or taking a particular thing or person into account
Câu ví dụ
She has nothing to wear, counting the clothes in the laundry.
Cô ấy không có gì để mặc, tính cả quần áo trong máy giặt.
Luyện tập
"counting" nghĩa là gì?