clever

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
thông minh, khôn ngoan
💡
Definition (English)
able to think quickly and find solutions to problems
✏️
Câu ví dụ
The clever comedian delighted the audience with their witty jokes and clever wordplay .
Nghệ sĩ hài thông minh đã làm hài lòng khán giả với những câu đùa dí dỏm và chơi chữ khéo léo.
Luyện tập

"clever" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Top 451 - 475 Adjectives