centrally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở trung tâm, một cách trung tâm
Definition (English)
in or toward a location that is at or near the center
Câu ví dụ
The island 's volcano rises centrally from the landscape .
Núi lửa của hòn đảo nhô lên ở trung tâm từ cảnh quan.
Luyện tập
"centrally" nghĩa là gì?