biochemically

Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
một cách hóa sinh, về mặt hóa sinh
💡
Definition (English)
relating to or involving biochemistry, the scientific study of the chemical processes and substances that occur within living organisms
✏️
Câu ví dụ
The cellular response to stress was investigated biochemically, exploring changes in biochemical markers .
Phản ứng tế bào với căng thẳng đã được điều tra sinh hóa, khám phá những thay đổi trong các dấu hiệu sinh hóa.
Luyện tập

"biochemically" nghĩa là gì?