Hội thoại tiếng Anh chủ đề Romance

B1 3 đoạn hội thoại dùng 27/27 từ vựng của chủ đề Romance.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Romance

to admire — ngưỡng mộ Có trong bài 2
to desire — ham muốn, khao khát Có trong bài 2, 3
to embrace — ôm, siết chặt Có trong bài 2, 3
to flirt — tán tỉnh, ve vãn Có trong bài 1
to want Có trong bài 1, 3
to kiss — hôn, hôn lên Có trong bài 2, 3
kiss ˈkɪs — nụ hôn, cái hôn Có trong bài 2, 3
lover ˈɫəvɝ — người tình, tình nhân Có trong bài 2
date ˈdeɪt — cuộc hẹn, bạn đồng hành Có trong bài 1
love letter — thư tình, lá thư tình Có trong bài 2
love life — đời sống tình cảm, đời sống tình yêu Có trong bài 1
hug ˈhəɡ — cái ôm, sự ôm Có trong bài 3
passion ˈpæʃən — niềm đam mê, sự nồng nhiệt Có trong bài 2
crush ˈkɹəʃ — sự say mê, crush Có trong bài 1
baby ˈbeɪbi — em yêu, anh yêu Có trong bài 3
darling ˈdɑɹɫɪŋ — em yêu, tình yêu Có trong bài 2
honey ˈhəni — em yêu, tình yêu Có trong bài 2
sweetheart ˈswitˌhɑɹt — em yêu, tình yêu Có trong bài 3
blind date — hẹn hò mù, cuộc hẹn được sắp xếp Có trong bài 1
double date — cuộc hẹn đôi, buổi hẹn bốn người Có trong bài 1
fond ˈfɑnd — yêu thích, say mê Có trong bài 2
soulmate — tri kỷ, người bạn đời hoàn hảo Có trong bài 2
Valentine ˈvæɫənˌtaɪn — Valentine, người yêu Có trong bài 3
romance ˈɹoʊmæns — sự lãng mạn, tình yêu Có trong bài 3
romantic ɹoʊˈmæntɪk — lãng mạn Có trong bài 1, 3
to be attracted to somebody Có trong bài 1
attraction əˈtɹækʃən — sự hấp dẫn, sự thu hút Có trong bài 1