Hội thoại tiếng Anh chủ đề Languages and Nationalities

B1 2 đoạn hội thoại dùng 18/18 từ vựng của chủ đề Languages and Nationalities.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Languages and Nationalities

Pashto — tiếng Pashto, ngôn ngữ Pashtun Có trong bài 1
Urdu ɝˈdu — tiếng Urdu, ngôn ngữ Urdu Có trong bài 1
Hebrew ˈhibɹu — tiếng Do Thái Có trong bài 1
Bulgarian bəɫˈɡɛɹiən — tiếng Bulgaria, ngôn ngữ Bulgaria Có trong bài 1
Czech ˈtʃɛk — tiếng Séc, ngôn ngữ Séc Có trong bài 1
Slovak ˈsɫoʊvæk — tiếng Slovak, ngôn ngữ Slovak Có trong bài 1
Welsh ˈwɛɫʃ — tiếng Wales, ngôn ngữ Wales Có trong bài 1
Polish ˈpɑɫɪʃ — tiếng Ba Lan Có trong bài 1
Finnish ˈfɪnɪʃ — tiếng Phần Lan, một trong những ngôn ngữ chính thức của Phần Lan Có trong bài 1
Persian ˈpɝʒən — Người Ba Tư, Người Iran Có trong bài 2
Norwegian ˌnɔɹˈwidʒən — tiếng Na Uy, ngôn ngữ Na Uy Có trong bài 2
Danish ˈdeɪnɪʃ — tiếng Đan Mạch Có trong bài 2
Thai ˈtaɪ — tiếng Thái, ngôn ngữ Thái Có trong bài 2
Mandarin ˈmændɝən — tiếng Quan Thoại, tiếng Trung Quốc phổ thông Có trong bài 2
Irish ˈaɪɹɪʃ — tiếng Ireland, tiếng Gael Ireland Có trong bài 2
Scot ˈskɑt — Người Scotland, Người đến từ Scotland Có trong bài 2
Cantonese ˌkæntəˈniz — tiếng Quảng Đông, phương ngữ Quảng Đông Có trong bài 2
Iranian ˌɪˈɹɑniən — Người Iran, Người Ba Tư Có trong bài 2