Hội thoại tiếng Anh chủ đề Fields of Study
B1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề Fields of Study.
Các bài hội thoại
1
2
Medicine or Linguistics? A Family Debate
Y khoa hay ngôn ngữ học? Cuộc tranh luận trong nhà
Hội thoại tiếng Anh B1: bố và con gái bàn chuyện chọn ngành đại học. Học từ medicine, dentistry, law, linguistics, psychology, psychiatry, nutrition.
Robots and Rocks at University Open Day
Rô-bốt và đá ở ngày hội tư vấn tuyển sinh
Hội thoại tiếng Anh B1: học sinh lớp 12 tham quan ngày hội mở của trường đại học. Học từ engineering, robotics, computer science, geology, sociology.
Từ vựng chủ đề Fields of Study
accounting
əˈkaʊnɪŋ — kế toán, nghề kế toán Có trong bài 1
art history
— lịch sử nghệ thuật Có trong bài 1
communication
kəmˌjunəˈkeɪʃən — truyền thông Có trong bài 1
computer science
— khoa học máy tính, tin học Có trong bài 2
cultural studies
— nghiên cứu văn hóa, khoa học văn hóa Có trong bài 2
dentistry
ˈdɛnɪstɹi Có trong bài 1
economics
ˌɛkəˈnɑmɪks — kinh tế học Có trong bài 1, 2
engineering
ˈɛndʒəˈnɪɹɪŋ — kỹ thuật Có trong bài 2
finance
ˈfaɪˌnæns — tài chính, ngành tài chính Có trong bài 1
geology
dʒiˈɑɫədʒi — địa chất học, khoa học Trái Đất Có trong bài 2
information technology
— công nghệ thông tin Có trong bài 2
law
ˈɫɑ — luật, luật học Có trong bài 1
linguistics
ɫɪŋˈɡwɪstɪks — ngôn ngữ học, khoa học ngôn ngữ Có trong bài 1
logic
ˈɫɑdʒɪk Có trong bài 1
management
ˈmænədʒmənt — quản lý, điều hành Có trong bài 2
medicine
ˈmɛdəsən Có trong bài 1
nutrition
nuˈtɹɪʃən — dinh dưỡng, khoa học dinh dưỡng Có trong bài 1
philosophy
fəˈɫɑsəfi — triết học, nghiên cứu triết học Có trong bài 1
physiology
ˌfɪziˈɑɫədʒi — sinh lý học Có trong bài 1
political science
— khoa học chính trị, ngành chính trị học Có trong bài 2
psychiatry
saɪˈkaɪətɹi — tâm thần học Có trong bài 1
psychology
saɪˈkɑɫədʒi — tâm lý học Có trong bài 1
robotics
ˌɹoʊˈbɑtɪks — ngành robot, khoa học về robot Có trong bài 2
sociology
ˌsoʊsiˈɑɫədʒi — xã hội học, nghiên cứu khoa học về xã hội loài người Có trong bài 2
statistics
stəˈtɪstɪks — thống kê Có trong bài 1