Hội thoại tiếng Anh chủ đề Fields of Study

B1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề Fields of Study.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Fields of Study

accounting əˈkaʊnɪŋ — kế toán, nghề kế toán Có trong bài 1
art history — lịch sử nghệ thuật Có trong bài 1
communication kəmˌjunəˈkeɪʃən — truyền thông Có trong bài 1
computer science — khoa học máy tính, tin học Có trong bài 2
cultural studies — nghiên cứu văn hóa, khoa học văn hóa Có trong bài 2
dentistry ˈdɛnɪstɹi Có trong bài 1
economics ˌɛkəˈnɑmɪks — kinh tế học Có trong bài 1, 2
engineering ˈɛndʒəˈnɪɹɪŋ — kỹ thuật Có trong bài 2
finance ˈfaɪˌnæns — tài chính, ngành tài chính Có trong bài 1
geology dʒiˈɑɫədʒi — địa chất học, khoa học Trái Đất Có trong bài 2
information technology — công nghệ thông tin Có trong bài 2
law ˈɫɑ — luật, luật học Có trong bài 1
linguistics ɫɪŋˈɡwɪstɪks — ngôn ngữ học, khoa học ngôn ngữ Có trong bài 1
logic ˈɫɑdʒɪk Có trong bài 1
management ˈmænədʒmənt — quản lý, điều hành Có trong bài 2
medicine ˈmɛdəsən Có trong bài 1
nutrition nuˈtɹɪʃən — dinh dưỡng, khoa học dinh dưỡng Có trong bài 1
philosophy fəˈɫɑsəfi — triết học, nghiên cứu triết học Có trong bài 1
physiology ˌfɪziˈɑɫədʒi — sinh lý học Có trong bài 1
political science — khoa học chính trị, ngành chính trị học Có trong bài 2
psychiatry saɪˈkaɪətɹi — tâm thần học Có trong bài 1
psychology saɪˈkɑɫədʒi — tâm lý học Có trong bài 1
robotics ˌɹoʊˈbɑtɪks — ngành robot, khoa học về robot Có trong bài 2
sociology ˌsoʊsiˈɑɫədʒi — xã hội học, nghiên cứu khoa học về xã hội loài người Có trong bài 2
statistics stəˈtɪstɪks — thống kê Có trong bài 1