Hội thoại tiếng Anh chủ đề Languages and Grammar

A2 3 đoạn hội thoại dùng 28/28 từ vựng của chủ đề Languages and Grammar.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Languages and Grammar

English ˈɪŋɡɫɪʃ — tiếng Anh Có trong bài 1, 2, 3
Spanish ˈspænɪʃ — tiếng Tây Ban Nha, tiếng TBN Có trong bài 1
French ˈfɹɛntʃ — tiếng Pháp, ngôn ngữ Pháp Có trong bài 1
German ˈdʒɝmən — tiếng Đức Có trong bài 1
Italian ˌɪˈtæɫjən — tiếng Ý Có trong bài 1
Portuguese ˈpɔɹtʃəˌɡiz — tiếng Bồ Đào Nha Có trong bài 1
Dutch ˈdətʃ — tiếng Hà Lan Có trong bài 3
Russian ˈɹəʃən — tiếng Nga, ngôn ngữ Nga Có trong bài 1
Chinese tʃaɪˈniz — tiếng Trung Có trong bài 1
Japanese ˌdʒæpəˈniz — tiếng Nhật Có trong bài 1
Korean ˈkɹiən — tiếng Hàn Có trong bài 1
Vietnamese viˌɛtnɑˈmis — tiếng Việt Có trong bài 1, 3
Greek ˈɡɹik — tiếng Hy Lạp, ngôn ngữ Hy Lạp Có trong bài 3
Hindi ˈhɪndi — tiếng Hindi Có trong bài 3
Arabic ˈæɹəbɪk — tiếng Ả Rập Có trong bài 3
Persian ˈpɝʒən — tiếng Ba Tư, Farsi Có trong bài 3
Turkish ˈtɝkɪʃ — tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ Có trong bài 3
grammar ˈɡɹæmɝ — ngữ pháp, cú pháp Có trong bài 1, 2
letter ˈɫɛtɝ — chữ cái, ký tự Có trong bài 1, 2, 3
word ˈwɝd Có trong bài 1, 2
phrase ˈfɹeɪz — cụm từ, thành ngữ Có trong bài 2
sentence ˈsɛntəns — câu, mệnh đề Có trong bài 2
verb ˈvɝb — động từ, động từ Có trong bài 2
adjective ˈædʒɪktɪv — tính từ, từ mô tả Có trong bài 2
noun ˈnaʊn Có trong bài 2
vocabulary voʊˈkæbjəˌɫɛɹi Có trong bài 2
adverb ˈædvɝb — trạng từ, một từ cung cấp thêm thông tin về một động từ Có trong bài 2
clause ˈkɫɔz — mệnh đề, điều khoản Có trong bài 2