Hội thoại tiếng Anh chủ đề Free Time Activities

A1 2 đoạn hội thoại dùng 17/17 từ vựng của chủ đề Free Time Activities.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Free Time Activities

hobby ˈhɑbi — sở thích, thú tiêu khiển Có trong bài 1, 2
movie ˈmuvi — phim, điện ảnh Có trong bài 2
music ˈmjuzɪk — âm nhạc Có trong bài 1, 2
guitar ɡɪˈtɑɹ — guitar, guitar điện Có trong bài 1
piano piˈænə — đàn piano Có trong bài 1
violin vaɪəˈɫɪn — vĩ cầm Có trong bài 1
swimming ˈswɪmɪŋ — bơi lội Có trong bài 1
soccer ˈsɑkɝ — bóng đá, soccer Có trong bài 1
volleyball ˈvɑɫiˌbɔɫ — bóng chuyền, bóng chuyền bãi biển Có trong bài 1
hiking ˈhaɪkɪŋ — đi bộ đường dài, leo núi Có trong bài 2
tennis ˈtɛnəs — quần vợt Có trong bài 1
bicycle ˈbaɪsɪkəɫ — xe đạp, xe hai bánh Có trong bài 1
sport ˈspɔɹt — thể thao Có trong bài 1
game ˈɡeɪm — trò chơi, thú tiêu khiển Có trong bài 1, 2
video game — trò chơi điện tử Có trong bài 2
newspaper ˈnuzˌpeɪpɝ — báo, nhật báo Có trong bài 1
magazine ˈmæɡəˌzin — tạp chí, tập san Có trong bài 1