Hội thoại tiếng Anh chủ đề Food and Ingredients

A1 2 đoạn hội thoại dùng 23/23 từ vựng của chủ đề Food and Ingredients.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Food and Ingredients

food ˈfud — thức ăn, đồ ăn Có trong bài 1
meat ˈmit — thịt, thịt động vật Có trong bài 1
fish ˈfɪʃ — cá, cá dùng làm thực phẩm Có trong bài 1
chicken ˈtʃɪkən — gà, thịt gà Có trong bài 1
vegetable ˈvɛdʒtəbəɫ Có trong bài 1
cucumber ˈkjukəmbɝ — dưa chuột, dưa leo Có trong bài 1
potato pəˈteɪˌtoʊ — khoai tây, củ khoai tây Có trong bài 1
onion ˈənjən — hành tây, hành lá Có trong bài 1
tomato təˈmɑˌtoʊ — cà chua, quả cà chua đỏ Có trong bài 1
carrot ˈkæɹət — cà rốt, củ cà rốt Có trong bài 1
pepper ˈpɛpɝ — tiêu, tiêu xay Có trong bài 1
fruit ˈfɹut — trái cây Có trong bài 2
apple ˈæpəɫ — táo Có trong bài 2
orange ˈɔɹəndʒ — cam, một quả cam Có trong bài 2
grape ˈɡɹeɪp — nho, chùm Có trong bài 2
banana bəˈnænə Có trong bài 2
peach ˈpitʃ — đào, đào Có trong bài 2
lemon ˈɫɛmən — chanh, quả chanh Có trong bài 2
milk ˈmɪɫk Có trong bài 2
cheese ˈtʃiz — phô mai, phô mai Có trong bài 2
butter ˈbətɝ — bơ Có trong bài 2
egg ˈɛɡ — trứng, quả trứng Có trong bài 2
cream ˈkɹim Có trong bài 2