Verbs for Causality
23 từ vựng
gây ra, tạo ra
to make something happen, usually something bad
Smoking is known to cause various health problems .
Hút thuốc được biết là gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.
thúc đẩy, gây ra
to make something happen
The discovery of a new species of endangered wildlife prompted conservation efforts to protect its habitat .
Việc phát hiện ra một loài động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng mới đã thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của nó.
tạo ra, thiết lập
to bring something into existence or make something happen
The artist decided to create a sculpture from marble .
Nghệ sĩ quyết định tạo ra một tác phẩm điêu khắc từ đá cẩm thạch.
gây ra, tạo ra
to cause or bring about something
These reforms will produce little change .
Những cải cách này sẽ tạo ra ít thay đổi.
bắt nguồn, xuất phát
to be caused by something
The traffic congestion downtown largely stems from the ongoing construction projects and road closures.
Tắc nghẽn giao thông ở trung tâm thành phố phần lớn bắt nguồn từ các dự án xây dựng đang diễn ra và việc đóng cửa đường.
bắt nguồn từ, xuất phát từ
to originate from a particular source or factor
The anxiety stems from unresolved emotional trauma and stress .
Sự lo lắng bắt nguồn từ chấn thương tình cảm chưa được giải quyết và căng thẳng.
gây ra, tạo ra
to bring about something
The sudden change in market trends occasioned a reassessment of our business strategy .
Sự thay đổi đột ngột trong xu hướng thị trường đã gây ra một sự đánh giá lại chiến lược kinh doanh của chúng tôi.
gây ra, gây thiệt hại
to cause or inflict damage, harm, or destruction, often with great force or intensity
The invasion wreaked chaos across the region , displacing thousands .
Cuộc xâm lược gây ra hỗn loạn khắp khu vực, khiến hàng ngàn người phải di dời.
mang lại, gây ra
to result in or cause something
The economic downturn brought unemployment and financial hardship .
Sự suy thoái kinh tế đã mang lại thất nghiệp và khó khăn tài chính.
gây ra, dẫn đến
to be the reason for a specific incident or result
The new law brought about positive changes in the community .
Luật mới đã mang lại những thay đổi tích cực trong cộng đồng.
đẩy nhanh, làm cho xảy ra nhanh hơn
to bring about or accelerate the occurrence of something, often resulting in unexpected or unfavorable consequences
The company 's hasty expansion plans may precipitate financial difficulties .
Kế hoạch mở rộng vội vàng của công ty có thể đẩy nhanh khó khăn tài chính.
xúi giục, kích động
to cause something to begin or occur
Prompted by an anonymous tip , the investigative journalist 's report instigated a government inquiry into corruption .
Được thúc đẩy bởi một mẹo nặc danh, báo cáo của nhà báo điều tra đã kích động một cuộc điều tra chính phủ về tham nhũng.
dẫn đến, kết quả là
to cause something to occur
Proper maintenance will result in longer-lasting equipment .
Bảo trì đúng cách sẽ dẫn đến thiết bị bền lâu hơn.
sinh ra, gây ra
to cause, produce, or bring forth
A supportive and nurturing educational environment can beget a love for learning among students .
Một môi trường giáo dục hỗ trợ và nuôi dưỡng có thể sinh ra tình yêu học tập giữa các học sinh.
tạo ra, gây ra
to bring about, generate, or cause the existence or development of something
Social programs are designed to engender equality and inclusivity in diverse communities .
Các chương trình xã hội được thiết kế để tạo ra sự bình đẳng và bao gồm trong các cộng đồng đa dạng.
xúc tác, đẩy nhanh
to initiate or accelerate a process
Innovation in education can catalyze improvements in student engagement and learning outcomes .
Đổi mới trong giáo dục có thể thúc đẩy cải thiện sự tham gia của học sinh và kết quả học tập.
đặt ra, tạo thành
to introduce danger, a threat, problem, etc.
The rapid spread of misinformation on social media platforms poses a challenge to public discourse and understanding .
Sự lan truyền nhanh chóng của thông tin sai lệch trên các nền tảng mạng xã hội đặt ra một thách thức đối với diễn ngôn công cộng và sự hiểu biết.
bắt trải qua
to make someone experience something unpleasant
The rigorous training regimen subjected athletes to physical strain and exhaustion .
Chế độ tập luyện nghiêm ngặt khiến các vận động viên chịu căng thẳng thể chất và kiệt sức.
bắt trải qua, đưa qua
to cause someone to endure or undergo a challenging situation or experience
I don't want to put you through any more trouble, so I'll handle it myself.
Tôi không muốn làm phiền bạn thêm nữa, vì vậy tôi sẽ tự xử lý.
ảnh hưởng, tác động
to have an effect on a particular person or thing
Parenting styles can influence a child 's emotional and social development .
Phong cách nuôi dạy con cái có thể ảnh hưởng đến sự phát triển tình cảm và xã hội của trẻ.
tác động, có ảnh hưởng mạnh mẽ đến
to have a strong effect on someone or something
Social movements have the power to impact societal norms and bring about change .
Các phong trào xã hội có sức mạnh tác động đến các chuẩn mực xã hội và mang lại sự thay đổi.
ảnh hưởng, tác động
to cause a change in a person, thing, etc.
Positive feedback can significantly affect an individual 's confidence and motivation .
Phản hồi tích cực có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự tự tin và động lực của một cá nhân.
điều kiện hóa, ảnh hưởng
to exert a defining influence or shape the course and result of a situation, process, or outcome
Early childhood experiences can condition a person 's approach to relationships in adulthood .
Những trải nghiệm thời thơ ấu có thể định hình cách tiếp cận các mối quan hệ của một người khi trưởng thành.