to beget
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sinh ra, gây ra
Definition (English)
to cause, produce, or bring forth
Câu ví dụ
A supportive and nurturing educational environment can beget a love for learning among students .
Một môi trường giáo dục hỗ trợ và nuôi dưỡng có thể sinh ra tình yêu học tập giữa các học sinh.