to result in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dẫn đến, kết quả là
Definition (English)
to cause something to occur
Câu ví dụ
Proper maintenance will result in longer-lasting equipment .
Bảo trì đúng cách sẽ dẫn đến thiết bị bền lâu hơn.