Adverbs of Manner of Expenditure

18 từ vựng
Adverb
một cách đắt đỏ, tốn kém
in a way that involves a high cost or requires a lot of money
The film was expensively produced but failed at the box office .
Bộ phim được sản xuất tốn kém nhưng thất bại tại phòng vé.
Adverb
một cách sang trọng, một cách xa hoa
in a way that shows luxury, beauty, or high cost
He lives richly, surrounded by art and fine things .
Anh ấy sống một cách giàu có, được bao quanh bởi nghệ thuật và những thứ tinh tế.
Adverb
xa hoa, lộng lẫy
in a grand or luxurious way that often involves great expense
The couple honeymooned lavishly in a private villa in the Maldives .
Cặp đôi đã trải qua tuần trăng mật xa hoa trong một biệt thự riêng ở Maldives.
Adverb
xa xỉ, một cách cầu kỳ
in an overly elaborate or fancy way
The actress wore an extravagantly beaded gown to the premiere .
Nữ diễn viên mặc một chiếc váy được đính hạt lộng lẫy đến buổi ra mắt.
Adverb
một cách sang trọng, một cách xa hoa
in a way that is very comfortable, elegant, and costly
The hotel suite was furnished luxuriously with marble floors and chandeliers .
Dãy phòng khách sạn được trang bị nội thất xa hoa với sàn đá cẩm thạch và đèn chùm.
Adverb
một cách xa hoa, một cách tráng lệ
in a way that is luxurious, displaying great wealth or abundance
He lived opulently, enjoying the finest things money could buy .
Ông ấy sống xa hoa, tận hưởng những thứ tốt nhất mà tiền có thể mua.
Adverb
xa hoa, lộng lẫy
in a way that shows great expense, richness, or lavishness
The hotel suite was sumptuously appointed , offering every modern luxury .
Dãy phòng khách sạn được trang bị lộng lẫy, mang đến mọi tiện nghi hiện đại.
Adverb
hào phóng
in a giving way, offering more than is usual or expected, especially with money, time, or resources
Even with limited means , she contributed generously to the fundraiser .
Ngay cả với phương tiện hạn chế, cô ấy đã đóng góp hào phóng cho quỹ gây quỹ.
Adverb
tham lam, háo hức
in a manner driven by a strong and selfish desire to possess wealth, power, or advantage
The conquerors greedily claimed the lands without regard for the native people .
Những kẻ chinh phục tham lam tuyên bố chủ quyền vùng đất mà không quan tâm đến người bản địa.
Adverb
một cách rẻ tiền, với chi phí thấp
in a manner that involves low cost or affordable pricing
We traveled cheaply by using discount airlines.
Chúng tôi đã đi du lịch một cách tiết kiệm bằng cách sử dụng các hãng hàng không giảm giá.
Adverb
rẻ, một cách rẻ tiền
in a manner characterized by minimal expense
We ate cheaply at a small local diner .
Chúng tôi đã ăn rẻ tại một quán ăn nhỏ địa phương.
Adverb
miễn phí, không mất tiền
at no cost to the person receiving something
He gave away his old books for free outside the library .
Anh ấy đã cho đi những cuốn sách cũ của mình miễn phí bên ngoài thư viện.
Adverb
một cách tiết kiệm, vừa phải
only minimally or occasionally, so as to avoid excess
Water must be used sparingly during drought conditions .
Nước phải được sử dụng tiết kiệm trong điều kiện hạn hán.
Adverb
một cách tiết kiệm, một cách tằn tiện
in a way that shows careful use of money or resources, avoiding waste or extravagance
She dresses frugally but always looks neat .
Cô ấy ăn mặc tiết kiệm nhưng luôn trông gọn gàng.
Adverb
một cách tiết kiệm
in a way that shows careful and efficient use of money or resources
The company uses resources economically to reduce costs .
Công ty sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm để giảm chi phí.
Adverb
một cách tiết kiệm, một cách tằn tiện
in a way that shows careful and efficient use of money or resources
By shopping thriftily, they stretched their income further .
Bằng cách mua sắm tiết kiệm, họ đã kéo dài thu nhập của mình hơn nữa.
Adverb
khiêm tốn
in a simple or unadorned way, without luxury or extravagance
The office was modestly equipped but functional .
Văn phòng được trang bị khiêm tốn nhưng chức năng.
Adverb
một cách phải chăng, với giá cả phải chăng
within one's financial means
We dined affordably at a small , family-owned restaurant .
Chúng tôi đã ăn tối với giá phải chăng tại một nhà hàng nhỏ do gia đình làm chủ.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe