inexpensively
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách rẻ tiền, với chi phí thấp
Definition (English)
in a manner that involves low cost or affordable pricing
Câu ví dụ
We traveled cheaply by using discount airlines.
Chúng tôi đã đi du lịch một cách tiết kiệm bằng cách sử dụng các hãng hàng không giảm giá.