unjust
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bất công, không công bằng
Definition (English)
not fair or reasonable, lacking equality and fairness in treatment or decision-making
Câu ví dụ
Discrimination based on race , gender , or religion is fundamentally unjust and should not be tolerated .
Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc tôn giáo về cơ bản là bất công và không nên được dung thứ.
Luyện tập
"unjust" nghĩa là gì?