to take for
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hiểu là, diễn giải như
Definition (English)
to interpret something with a specific viewpoint or assumption
Câu ví dụ
They took the compliment for genuine appreciation.
Họ coi lời khen là sự đánh giá chân thành.
Luyện tập
"to take for" nghĩa là gì?