to spat
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cãi nhau, tranh cãi
Definition (English)
to have a quick and small argument, usually over unimportant matters
Câu ví dụ
May and her husband spat about where to go on vacation for the weekend .
May và chồng cô ấy cãi nhau về việc đi đâu vào cuối tuần.
Luyện tập
"to spat" nghĩa là gì?