to metabolize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyển hóa, biến đổi bằng quá trình trao đổi chất
Đừng chỉ tra "to metabolize" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to break down substances like food or drugs to produce energy or support various bodily functions
Câu ví dụ
Enzymes in the stomach help metabolize proteins into amino acids during the digestive process .
Các enzyme trong dạ dày giúp chuyển hóa protein thành axit amin trong quá trình tiêu hóa.
Luyện tập
"to metabolize" nghĩa là gì?