noon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
buổi trưa, giữa trưa
Definition (English)
the time of day when the sun is at its highest point in the sky, typically around 12 o'clock
Câu ví dụ
The conference call is scheduled to start promptly at noon, so please be on time .
Cuộc gọi hội nghị được lên lịch bắt đầu đúng vào buổi trưa, vì vậy hãy đến đúng giờ.
Luyện tập
"noon" nghĩa là gì?