cilantro
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ngò, rau mùi
Definition (English)
a leafy herb that has a strong and slightly sour taste
Câu ví dụ
Some people dislike the taste of cilantro.
Một số người không thích mùi vị của rau mùi.
Luyện tập
"cilantro" nghĩa là gì?