bent
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cong, nghiêng
Definition (English)
having a curve or inclination in a specific direction
Câu ví dụ
The metal ruler was slightly bent, affecting the accuracy of measurements .
Cây thước kim loại hơi cong, ảnh hưởng đến độ chính xác của các phép đo.
Luyện tập
"bent" nghĩa là gì?