addicted
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiện, phụ thuộc
Definition (English)
physically or mentally dependent on a substance, behavior, or activity
Câu ví dụ
She 's addicted to toxic relationships , mistaking drama for passion .
Cô ấy nghiện những mối quan hệ độc hại, nhầm lẫn giữa kịch tính và đam mê.
Luyện tập
"addicted" nghĩa là gì?