Hội thoại tiếng Anh chủ đề Months and Seasons

A1 2 đoạn hội thoại dùng 18/18 từ vựng của chủ đề Months and Seasons.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Months and Seasons

month ˈmənθ — tháng Có trong bài 1, 2
January ˈdʒænjuˌɛɹi — tháng một Có trong bài 1, 2
February ˈfɛbjəˌwɛɹi — tháng hai Có trong bài 1, 2
March ˈmɑɹtʃ — tháng ba Có trong bài 1, 2
April ˈeɪpɹəɫ — tháng Tư Có trong bài 1, 2
May ˈmeɪ — tháng Năm Có trong bài 1, 2
June ˈdʒun — tháng sáu Có trong bài 1, 2
July ˌdʒuˈɫaɪ — tháng Bảy Có trong bài 1, 2
August ˈɑɡəst — tháng Tám Có trong bài 1, 2
September sɛpˈtɛmbɝ — tháng chín Có trong bài 1
October ɑkˈtoʊbɝ — tháng Mười Có trong bài 1, 2
November noʊˈvɛmbɝ — tháng mười một Có trong bài 1, 2
December dɪˈsɛmbɝ — tháng Mười Hai Có trong bài 1, 2
season ˈsizən — mùa Có trong bài 2
spring ˈspɹɪŋ — mùa xuân, xuân Có trong bài 2
summer ˈsəmɝ — mùa hè, mùa hạ Có trong bài 1, 2
fall ˈfɑɫ — mùa thu Có trong bài 2
winter ˈwɪntɝ — mùa đông Có trong bài 2