Hội thoại tiếng Anh chủ đề Months and Seasons
A1 2 đoạn hội thoại dùng 18/18 từ vựng của chủ đề Months and Seasons.
Các bài hội thoại
1
2
When Is Your Birthday?
Sinh nhật bạn vào tháng nào?
Hội thoại tiếng Anh A1: hai bạn cùng lớp làm lịch sinh nhật cho cả lớp. Học tên 12 tháng: January, February, March… December.
What's Your Favorite Season?
Bạn thích mùa nào nhất?
Hội thoại tiếng Anh A1: hai người bạn nói về bốn mùa ở Việt Nam và Canada. Học từ season, spring, summer, fall, winter, month.
Từ vựng chủ đề Months and Seasons
month
ˈmənθ — tháng Có trong bài 1, 2
January
ˈdʒænjuˌɛɹi — tháng một Có trong bài 1, 2
February
ˈfɛbjəˌwɛɹi — tháng hai Có trong bài 1, 2
March
ˈmɑɹtʃ — tháng ba Có trong bài 1, 2
April
ˈeɪpɹəɫ — tháng Tư Có trong bài 1, 2
May
ˈmeɪ — tháng Năm Có trong bài 1, 2
June
ˈdʒun — tháng sáu Có trong bài 1, 2
July
ˌdʒuˈɫaɪ — tháng Bảy Có trong bài 1, 2
August
ˈɑɡəst — tháng Tám Có trong bài 1, 2
September
sɛpˈtɛmbɝ — tháng chín Có trong bài 1
October
ɑkˈtoʊbɝ — tháng Mười Có trong bài 1, 2
November
noʊˈvɛmbɝ — tháng mười một Có trong bài 1, 2
December
dɪˈsɛmbɝ — tháng Mười Hai Có trong bài 1, 2
season
ˈsizən — mùa Có trong bài 2
spring
ˈspɹɪŋ — mùa xuân, xuân Có trong bài 2
summer
ˈsəmɝ — mùa hè, mùa hạ Có trong bài 1, 2
fall
ˈfɑɫ — mùa thu Có trong bài 2
winter
ˈwɪntɝ — mùa đông Có trong bài 2