Hội thoại tiếng Anh chủ đề Hello and Goodbye

A1 2 đoạn hội thoại dùng 16/16 từ vựng của chủ đề Hello and Goodbye.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Hello and Goodbye

hello həˈɫoʊ — xin chào Có trong bài 1
goodbye ˌɡʊdˈbaɪ — Tạm biệt, Chào tạm biệt Có trong bài 1, 2
hi ˈhaɪ — Xin chào, Chào Có trong bài 1, 2
bye ˈbaɪ — Tạm biệt!, Chào nhé! Có trong bài 1, 2
good morning — Chào buổi sáng, Buổi sáng tốt lành Có trong bài 1, 2
good afternoon — chào buổi chiều, chào buổi trưa Có trong bài 2
good evening — Chào buổi tối, Chúc buổi tối tốt lành Có trong bài 2
good night — Chúc ngủ ngon, Ngủ ngon nhé Có trong bài 2
thank you — cảm ơn, tôi biết ơn bạn Có trong bài 1, 2
thanks ˈθæŋks — cảm ơn, cám ơn Có trong bài 1, 2
please ˈpɫiz — làm ơn Có trong bài 1, 2
OK ˈoʊˈkeɪ — Được rồi, OK Có trong bài 1, 2
yes ˈjɛs — Vâng, Đúng vậy Có trong bài 1, 2
no ˈnoʊ — Không, Phủ định Có trong bài 1, 2
sorry ˈsɑɹi — Xin lỗi, Tôi xin lỗi Có trong bài 1, 2
welcome ˈwɛɫkəm — Chào mừng, Hoan nghênh Có trong bài 1, 2