Hội thoại tiếng Anh chủ đề Furniture and Home Appliances

A1 2 đoạn hội thoại dùng 9/9 từ vựng của chủ đề Furniture and Home Appliances.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Furniture and Home Appliances

desk ˈdɛsk — bàn làm việc, bàn giấy Có trong bài 1
chair ˈtʃɛɹ — ghế Có trong bài 1
table ˈteɪbəɫ — bàn, bàn ăn Có trong bài 1, 2
sofa ˈsoʊfə — ghế sofa, đi văng Có trong bài 1
bed ˈbɛd — giường, giường ngủ Có trong bài 1
cabinet ˈkæbənət — tủ, kệ Có trong bài 1, 2
refrigerator ɹəˈfɹɪdʒɝˌeɪtɝ — tủ lạnh, máy làm lạnh Có trong bài 2
television ˈtɛɫəˌvɪʒən — truyền hình, ti vi Có trong bài 2
stove ˈstoʊv — bếp, lò Có trong bài 2