Hội thoại tiếng Anh chủ đề Clothes and Shoes
A1 2 đoạn hội thoại dùng 20/20 từ vựng của chủ đề Clothes and Shoes.
Các bài hội thoại
1
2
Packing for a Beach Trip
Xếp đồ cho chuyến đi biển
Hội thoại tiếng Anh A1: hai chị em xếp quần áo vào vali đi biển. Học từ clothes, T-shirt, swimsuit, dress, skirt, hat, pajamas, socks, underwear.
Buying Clothes for a Job Interview
Mua quần áo đi phỏng vấn
Hội thoại tiếng Anh A1 ở cửa hàng quần áo: chọn đồ đi phỏng vấn và đồ mùa đông. Học từ suit, shirt, tie, pants, jeans, jacket, coat, sweater, shoes, boots, purse.
Từ vựng chủ đề Clothes and Shoes
clothes
ˈkɫoʊðz — quần áo, trang phục Có trong bài 1, 2
shirt
ˈʃɝt — áo sơ mi, áo phông Có trong bài 2
T-shirt
ˈtiˌsɝt — áo phông, áo thun Có trong bài 1, 2
pants
ˈpænts — quần, quần dài Có trong bài 2
dress
ˈdɹɛs — váy, trang phục Có trong bài 1
skirt
ˈskɝt — váy, xiêm Có trong bài 1
coat
ˈkoʊt — áo khoác, áo choàng Có trong bài 2
jacket
ˈdʒækət — áo khoác, áo jacket Có trong bài 1, 2
jeans
ˈdʒinz — quần jeans, quần bò Có trong bài 2
sweater
ˈswɛtɝ — áo len, áo thun dài tay Có trong bài 2
suit
ˈsut — bộ đồ, com lê Có trong bài 2
tie
ˈtaɪ — cà vạt, nơ Có trong bài 2
hat
ˈhæt — mũ, nón Có trong bài 1
purse
ˈpɝs — ví, túi xách nhỏ Có trong bài 2
shoe
ˈʃu — giày Có trong bài 2
boot
ˈbut — ủng Có trong bài 2
sock
ˈsɑk Có trong bài 1
pajamas
pəˈdʒæməz — đồ ngủ, quần áo ngủ Có trong bài 1
underwear
ˈəndɝˌwɛɹ — đồ lót, quần áo lót Có trong bài 1
swimsuit
ˈswɪmˌsut — đồ bơi, áo tắm Có trong bài 1