Adjectives of Correctness
22 từ vựng
đúng, chính xác
based on facts or the truth
The lawyer presented the right argument in court .
Luật sư đã trình bày lập luận đúng đắn tại tòa án.
sai, không đúng
not based on facts or the truth
His answer to the math problem was wrong.
Câu trả lời của anh ấy cho bài toán là sai.
đúng, chính xác
accurate and in accordance with reality or truth
He made sure to use the correct measurements for the recipe .
Anh ấy đảm bảo sử dụng các phép đo chính xác cho công thức.
không chính xác, sai
having mistakes or inaccuracies
The cashier gave him incorrect change , shorting him by five dollars .
Nhân viên thu ngân đã đưa lại tiền thừa sai, thiếu năm đô la.
chính xác, đúng đắn
(of measurements, information, etc.) free from errors and matching facts
The historian ’s account of the war was accurate, drawing from primary sources .
Bản tường thuật của nhà sử học về cuộc chiến rất chính xác, dựa trên các nguồn chính.
không chính xác, sai sót
not precise or correct
His account of the incident was inaccurate, as he missed several key details .
Tường thuật của anh ta về sự việc là không chính xác, vì anh ta đã bỏ sót một số chi tiết quan trọng.
đúng, thật
according to reality or facts
I ca n't believe it 's true that he got the job he wanted !
Tôi không thể tin được là đúng rằng anh ấy đã nhận được công việc mà anh ấy muốn!
sai, không đúng sự thật
not aligning with reality or facts
The untrue statement led to a misunderstanding between them .
Tuyên bố không đúng sự thật đã dẫn đến sự hiểu lầm giữa họ.
sai, giả
not according to reality or facts
She received false advice that led to negative consequences .
Cô ấy nhận được lời khuyên sai dẫn đến hậu quả tiêu cực.
chính xác, đúng đắn
in accordance with truth
The team will need to provide a precise analysis of the data before making any conclusions .
Nhóm sẽ cần phải cung cấp một phân tích chính xác về dữ liệu trước khi đưa ra bất kỳ kết luận nào.
không chính xác, mơ hồ
lacking accuracy or exactness
The measurements were imprecise, resulting in a poor fit.
Các phép đo là không chính xác, dẫn đến sự phù hợp kém.
hợp lệ, có cơ sở
(of an argument, idea, etc.) having a strong logical foundation or reasoning
His reasoning was both valid and logical , making it hard to refute .
Lý luận của anh ấy vừa hợp lệ vừa logic, khiến khó bác bỏ.
không hợp lệ, không có cơ sở
logically flawed or unsupported by evidence
The professor pointed out that the student 's theory was invalid due to a lack of scientific proof .
Giáo sư chỉ ra rằng lý thuyết của sinh viên là không hợp lệ do thiếu bằng chứng khoa học.
lệch, sai
used to describe actions or events that are not going as expected or planned
Their vacation plans went awry when their flight was canceled.
Kế hoạch nghỉ dưỡng của họ đổ bể khi chuyến bay của họ bị hủy.
lầm lạc, sai lầm
(of a person) having wrong or improper goals, values, or beliefs
She was a misguided soul , driven by the wrong motivations .
Cô ấy là một tâm hồn lạc lối, bị thúc đẩy bởi những động cơ sai lầm.
có thể kiểm chứng, có thể xác minh
able to be proven or confirmed as true or accurate through evidence or reliable sources
His alibi was not verifiable, raising doubts about his innocence .
Lời khai của anh ta không thể xác minh được, làm dấy lên nghi ngờ về sự vô tội của anh ta.
không thể bác bỏ, không thể chối cãi
so clear or convincing that it cannot be reasonably disputed or denied
The data collected was irrefutable, confirming the conclusion beyond doubt .
Dữ liệu thu thập được là không thể bác bỏ, xác nhận kết luận mà không còn nghi ngờ gì nữa.
chân thật, thành thật
truthful in the representation of facts or information
The veracious weather forecast predicted the storm 's arrival with precision .
Dự báo thời tiết chính xác đã dự đoán sự xuất hiện của cơn bão một cách chính xác.
không sai lầm, chính xác
always accurate and reliable
The unerring logic of the mathematician 's proof left no room for doubt .
Logic không thể sai lầm của bằng chứng của nhà toán học không để lại chỗ cho nghi ngờ.
chính xác, chuẩn xác
completely accurate in every detail
The exact location of the treasure was marked on the map .
Vị trí chính xác của kho báu đã được đánh dấu trên bản đồ.
nghiêm ngặt, tỉ mỉ
done with great attention to detail
The research team conducted a rigorous analysis of the data before drawing conclusions .
Nhóm nghiên cứu đã tiến hành phân tích kỹ lưỡng dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.
chính xác tuyệt đối, đúng
precisely accurate or correct
Her joke was spot-on, causing everyone to burst into laughter .
Câu đùa của cô ấy chính xác, khiến mọi người bật cười.