rigorous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiêm ngặt, tỉ mỉ
Definition (English)
done with great attention to detail
Câu ví dụ
The research team conducted a rigorous analysis of the data before drawing conclusions .
Nhóm nghiên cứu đã tiến hành phân tích kỹ lưỡng dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.