Adjectives of Educational and Professional Status
15 từ vựng
sinh viên đại học, cử nhân
a student who is trying to complete their first degree in college or university
The professor assigned a challenging project to the undergrads to test their problem-solving skills.
Giáo sư giao một dự án đầy thách thức cho sinh viên đại học để kiểm tra kỹ năng giải quyết vấn đề của họ.
tốt nghiệp, có bằng cấp
(of a person) having completed studies beyond a bachelor's degree, such as a master's or doctoral degree
The university offers a wide range of programs for graduate students, including master's and doctoral degrees.
Trường đại học cung cấp một loạt các chương trình cho sinh viên tốt nghiệp, bao gồm bằng thạc sĩ và tiến sĩ.
cấp dưới, nhân viên cấp dưới
lower in rank or position compared to someone else wthin a work environment
The junior assistant was responsible for basic administrative duties in the office .
Trợ lý cấp dưới chịu trách nhiệm về các nhiệm vụ hành chính cơ bản trong văn phòng.
cao cấp, cấp cao
having a higher status or rank than someone else within an organization, profession, or hierarchy
A senior member of the committee addressed the concerns raised by the group .
Một thành viên cấp cao của ủy ban đã giải quyết những lo ngại do nhóm đưa ra.
cấp dưới, thấp hơn
lower in position or importance
Subordinate species in an ecosystem often play key roles in maintaining the balance of the overall ecological system .
Các loài phụ thuộc trong một hệ sinh thái thường đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của toàn bộ hệ sinh thái.
thất nghiệp, không có việc làm
without a job and seeking employment
The unemployed youth faced challenges in entering the workforce due to lack of experience .
Thanh niên thất nghiệp phải đối mặt với những thách thức khi gia nhập lực lượng lao động do thiếu kinh nghiệm.
có học thức, được giáo dục
having received a good education
Educated citizens play a vital role in building and maintaining a democratic society by participating in informed decision-making .
Công dân có học thức đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng và duy trì một xã hội dân chủ bằng cách tham gia vào quá trình ra quyết định sáng suốt.
ưu tú, tinh hoa
associated with superior status, privilege, or excellence
The private school attracted elite students from affluent families , offering a top-tier education with personalized attention .
Trường tư thu hút học sinh ưu tú từ các gia đình giàu có, cung cấp nền giáo dục hàng đầu với sự quan tâm cá nhân.
đã nghỉ hưu, về hưu
no longer working, typically because of old age
They joined a club for retired professionals in the area .
Họ đã tham gia một câu lạc bộ dành cho các chuyên gia đã nghỉ hưu trong khu vực.
cao cấp, thứ bậc
holding the highest position or authority within an organization or system
The ranking member of the board chaired the meeting with efficiency and professionalism.
Thành viên xếp hạng của hội đồng đã chủ trì cuộc họp với hiệu quả và chuyên nghiệp.
lao động chân tay, thủ công
relating to jobs or workers who engage in manual labor or skilled trades
Blue-collar workers are known for their hands-on approach to problem-solving and their ability to work effectively with tools and machinery.
Công nhân cổ xanh được biết đến với cách tiếp cận thực tế để giải quyết vấn đề và khả năng làm việc hiệu quả với công cụ và máy móc.
cổ trắng, văn phòng
relating to jobs or workers who perform professional, managerial, or administrative tasks, typically in office settings
White-collar workers often work in corporate settings, government offices, or professional services firms.
Nhân viên cổ trắng thường làm việc trong môi trường công ty, văn phòng chính phủ hoặc các công ty dịch vụ chuyên nghiệp.
cao cấp, ưu việt
higher in status or rank in comparison with someone or something else
The superior diplomat represents the country in high-level international negotiations .
Nhà ngoại giao cao cấp đại diện cho đất nước trong các cuộc đàm phán quốc tế cấp cao.
thống trị, chuyên quyền
having a position of authority or power
The commanding officer's strict adherence to protocol ensured smooth operations.
Việc tuân thủ nghiêm ngặt giao thức của chỉ huy đã đảm bảo hoạt động trơn tru.
dày dạn kinh nghiệm, kỳ cựu
having extensive experience in a particular field or activity, typically as a result of long service or practice
The veteran firefighter bravely entered the burning building to save lives.
Lính cứu hỏa kỳ cựu đã dũng cảm bước vào tòa nhà đang cháy để cứu người.