junior
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cấp dưới, nhân viên cấp dưới
Definition (English)
lower in rank or position compared to someone else wthin a work environment
Câu ví dụ
The junior assistant was responsible for basic administrative duties in the office .
Trợ lý cấp dưới chịu trách nhiệm về các nhiệm vụ hành chính cơ bản trong văn phòng.