Adverbs of Lack of Intention and Resolution

17 từ vựng
Adverb
miễn cưỡng, không nhiệt tình
with a lack of desire or a sense of resistance
The student unwillingly participated in the group project , as teamwork was not their preference .
Học sinh miễn cưỡng tham gia vào dự án nhóm, vì làm việc nhóm không phải là sở thích của họ.
Adverb
vô ý, không cố ý
in a manner not planned or deliberately intended
The comedian unintentionally made a serious point while joking .
Diễn viên hài đã vô tình đưa ra một điểm nghiêm túc khi đùa.
Adverb
vô định, không mục đích
in a way that lacks purpose, direction, or clear goal
Without a plan , they drove aimlessly around the countryside .
Không có kế hoạch, họ lái xe vô mục đích quanh vùng nông thôn.
Adverb
một cách thụ động, không phản đối
without taking action or showing opposition
Do n't just accept unfair treatment passively; speak up .
Đừng chỉ chấp nhận sự đối xử bất công một cách thụ động; hãy lên tiếng.
Adverb
vô thức, không nhận ra
without intending to or being aware of it
He smiled unconsciously at the memory , not realizing he 'd done it .
Anh ấy vô thức mỉm cười khi nhớ lại, không nhận ra mình đã làm điều đó.
Adverb
theo bản năng, một cách tự nhiên
in a way that happens as an immediate, natural response, without the need for thought, planning, or learning
He instinctively avoided eye contact when asked about the incident .
Anh ấy theo bản năng tránh ánh mắt khi được hỏi về sự cố.
Adverb
thường xuyên, theo thói quen
in a way that reflects someone's regular behavior or usual pattern over time
The cat habitually waits by the door at exactly 6 p.m.
Con mèo thường xuyên đợi ở cửa đúng 6 giờ chiều.
Adverb
không tự chủ, vô ý
without conscious control or will
He flinched involuntarily as the doctor approached with the needle .
Anh ta không tự chủ giật mình khi bác sĩ tiến lại gần với cây kim.
Adverb
một cách trực giác, theo bản năng
in a way that is guided by natural understanding or instinct
She intuitively knew the right thing to say to calm him .
Cô ấy theo bản năng biết điều đúng đắn để nói nhằm làm anh ấy bình tĩnh lại.
Adverb
một cách vô ý, không biết
without realizing or intending it
He unwittingly contributed to the problem he was trying to solve .
Anh ấy vô tình đóng góp vào vấn đề mà anh ấy đang cố gắng giải quyết.
Adverb
vô tình, do bất cẩn
by accident or through lack of attention
They inadvertently offended the host by not RSVPing .
Họ vô tình làm phật lòng chủ nhà bằng cách không trả lời lời mời.
Adverb
một cách vô ý thức, mà không biết
in a way that occurs without someone being aware of it
The software unknowingly exposed users to a security risk .
Phần mềm đã vô tình đặt người dùng vào nguy cơ bảo mật.
Adverb
miễn cưỡng, không mấy hăng hái
with hesitation or lack of eagerness
I reluctantly admitted that he was right .
Tôi miễn cưỡng thừa nhận rằng anh ấy đúng.
Adverb
một cách do dự, ngập ngừng
in a way that shows uncertainty, pause, or lack of confidence
They hesitantly agreed to the proposal after much debate .
Họ do dự đồng ý với đề xuất sau nhiều tranh luận.
Adverb
một cách miễn cưỡng, thiếu nhiệt tình
in a way that shows little enthusiasm, energy, or commitment
She smiled half-heartedly, still distracted by the bad news .
Cô ấy mỉm cười một cách miễn cưỡng, vẫn còn bị phân tâm bởi tin xấu.
Adverb
bừa bãi, không có trật tự
in a disorganized or careless manner
He threw clothes willy-nilly into his suitcase.
Anh ấy ném quần áo bừa bãi vào vali của mình.
Adverb
có điều kiện
in a way that depends on certain terms or requirements being fulfilled
Access was granted conditionally, restricted to verified researchers .
Quyền truy cập được cấp có điều kiện, giới hạn cho các nhà nghiên cứu đã được xác minh.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe