to emulsify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhũ hóa, trộn để tạo thành nhũ tương
Definition (English)
to mix substances together so that they become a smooth and stable blend
Câu ví dụ
The chemist is emulsifying the formula in the lab .
Nhà hóa học đang nhũ hóa công thức trong phòng thí nghiệm.
Luyện tập
"to emulsify" nghĩa là gì?