to buckle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cài, thắt
Definition (English)
to secure by using a clasp or fastening mechanism
Câu ví dụ
They are buckling the sandals to get ready for the walk .
Họ đang cài khóa dép để chuẩn bị cho cuộc đi dạo.
Luyện tập
"to buckle" nghĩa là gì?