to bait
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khiêu khích, trêu chọc
Definition (English)
to provoke or tease someone persistently with criticism or mocking remarks
Câu ví dụ
She was baiting her sister during the argument .
Cô ấy đang trêu chọc em gái mình trong cuộc tranh cãi.
Luyện tập
"to bait" nghĩa là gì?