accountable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có trách nhiệm, phải giải trình
Definition (English)
responsible for one's actions and prepared to explain them
Câu ví dụ
Athletes are held accountable for their actions both on and off the field .
Các vận động viên phải chịu trách nhiệm về hành động của mình cả trên và ngoài sân.