penetrable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể thấm qua, thấm được
Definition (English)
allowing substances to pass through
Câu ví dụ
The design of the water feature included a penetrable barrier that let water flow while preventing debris from clogging the system.
Thiết kế của đài phun nước bao gồm một rào chắn thấm được cho phép nước chảy qua trong khi ngăn chặn mảnh vụn làm tắc nghẽn hệ thống.