inseparable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể tách rời, gắn bó
Definition (English)
not able to be separated or detached
Câu ví dụ
His inseparable bond with his dog was evident in their daily walks .
Mối quan hệ không thể tách rời của anh ấy với con chó của mình thể hiện rõ trong những lần đi dạo hàng ngày.