rubbish
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chất lượng thấp, không có giá trị
Definition (English)
having low quality or no worth
Câu ví dụ
The rubbish condition of the road made driving hazardous .
Tình trạng tồi tệ của con đường khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.