abhorrent
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ghê tởm, đáng ghét
Definition (English)
causing strong feelings of dislike, disgust, or hatred
Câu ví dụ
The politician 's abhorrent remarks about a marginalized community led to calls for their resignation .
Những nhận xét kinh tởm của chính trị gia về một cộng đồng bị gạt ra ngoài lề đã dẫn đến yêu cầu từ chức.