crappy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tệ, dở
Definition (English)
having very low quality
Câu ví dụ
The crappy quality of the product was evident from the moment I opened the package .
Chất lượng tồi tệ của sản phẩm đã rõ ràng ngay từ lúc tôi mở gói.