inferior
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thấp kém, chất lượng thấp hơn
Definition (English)
having lower quality or lesser value compared to others
Câu ví dụ
His inferior performance on the field led to his team 's defeat in the game .
Màn trình diễn kém cỏi của anh ấy trên sân đã dẫn đến thất bại của đội trong trận đấu.