hasty
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vội vàng, hấp tấp
Definition (English)
done with excessive speed or urgency
Câu ví dụ
We took a hasty look at the documents before the meeting .
Chúng tôi đã vội vàng xem qua các tài liệu trước cuộc họp.